Hotline: 1-800-599-979  | 
  •   |  

Bảng giá   HOSE   HASTC   OTC

Thống kê

Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt Thay đổi (%) Vốn hóa
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt Thay đổi (%) Vốn hóa
Cảng rau quả -1.9 (-6.09%) 181.7B
Vinafco -1.6 (-5.02%) 205.3B
Đèn Điên Quang -1.5 (-2.00%) 1,155.2B
Đá Hóa An -0.5 (-2.00%) 247.4B
Sơn Đồng Nai -0.5 (-2.00%) 27.9B
Hapaco -0.7 (-1.99%) 508.4B
HODECO -0.9 (-1.99%) 360.1B
Đạm Phú Mỹ -1.0 (-1.98%) 18,810.0B
TRIBECO -0.5 (-1.98%) 186.4B
Alta -0.7 (-1.98%) 138.2B
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt Đóng cửa Vốn hóa
Vinamilk 130.0 22,785.8B
Đạm Phú Mỹ 49.5 18,810.0B
Sacombank 29.9 13,302.0B
VINPEARL JSC 123.0 12,300.0B
Nhiệt điện Phả... 36.6 11,940.2B
Vincom JSC 89.0 10,678.5B
PV Drilling 89.5 9,857.5B
Hoa Phat Group 62.0 8,184.0B
ITACO 75.0 7,289.5B
FPT 72.5 6,695.6B
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt KLGD Vốn hóa
Đạm Phú Mỹ 1,206,960 18,810.0B
Sacombank 126,130 13,302.0B
SSI 99,240 5,244.0B
Hàng hải Sài Gòn 71,710 78.9B
ITACO 58,800 7,289.5B
VIET - HAN CORP 50,450 695.0B
FPT 45,450 6,695.6B
PRUBF1 43,700 -
TANIRUCO 36,110 2,040.0B
DORUCO 35,300 2,100.0B
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt GTGD Vốn hóa
Đạm Phú Mỹ 59.7B 18,810.0B
ITACO 4.4B 7,289.5B
SSI 4.3B 5,244.0B
Sacombank 3.8B 13,302.0B
Vinamilk 3.7B 22,785.8B
FPT 3.3B 6,695.6B
TANIRUCO 2.5B 2,040.0B
PV Drilling 1.9B 9,857.5B
North Kinh Do 1.9B 957.6B
Hàng hải Sài Gòn 1.9B 78.9B
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt Thay đổi (%) Vốn hóa
LILAMA 69 - 2 CO +1.0 (+2.99%) -
DAC +0.8 (+2.68%) 23.0B
Haseco +0.6 (+1.88%) 367.8B
VINACONEX XUAN... +0.2 (+1.11%) 182.0B
MINCO +1.0 (+0.91%) 144.1B
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt Thay đổi (%) Vốn hóa
SASOCO -1.8 (-2.99%) 162.0B
SARA., JSC -0.5 (-2.99%) 16.2B
Chương Dương ACIC -1.3 (-2.98%) 152.3B
VIMECO -0.7 (-2.98%) 148.2B
Vinaconex 6., JSC -0.7 (-2.98%) 91.2B
Tư vấn Sông Đà -1.0 (-2.97%) 49.0B
Tung Kuang -0.4 (-2.96%) 277.7B
Sông Đà 5 -0.8 (-2.94%) 160.9B
Song Da 9.01 -0.6 (-2.94%) 29.7B
Sông Đà 1.01 -0.6 (-2.93%) 42.0B
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt Đóng cửa Vốn hóa
Ngân hàng Á Châu 70.3 18,489.3B
KINHBAC CITY 174.5 15,356.0B
PTSC 37.3 3,730.0B
PVI 34.3 3,052.7B
Vinare 35.6 1,794.7B
Busoco 17.9 1,611.0B
Xi măng Bỉm Sơn 15.7 1,413.0B
Tifoplast 47.4 1,027.1B
Thủy điện Thác Bà 15.2 965.2B
BVSC 60.6 909.0B
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt KLGD Vốn hóa
Namvang Corp 84,100 542.4B
MINCO 78,800 144.1B
Xi măng Bỉm Sơn 43,200 1,413.0B
Ngân hàng Á Châu 32,800 18,489.3B
Thủy điện Thác Bà 26,700 965.2B
Haseco 23,400 367.8B
KINHBAC CITY 22,800 15,356.0B
VINACONEX XUAN... 14,700 182.0B
Postef 14,100 268.1B
LICOGI - 18 13,900 -
Tăng | Giảm | Vốn hóa | KLGD | GTGD
Tên tắt GTGD Vốn hóa
MINCO 8.8B 144.1B
KINHBAC CITY 4.0B 15,356.0B
Namvang Corp 2.9B 542.4B
Ngân hàng Á Châu 2.3B 18,489.3B
Haseco 763.7M 367.8B
Xi măng Bỉm Sơn 678.3M 1,413.0B
Vinare 406.0M 1,794.7B
Thủy điện Thác Bà 405.8M 965.2B
Địa ốc Chợ Lớn 312.4M 82.2B
LICOGI - 18 300.5M -

Hỗ trợ trực tuyến