NHW
(HOSE)
- CTCP Ngô Han
| 19.4 |
|
Mở cửa: |
19.5 |
|
Vốn hóa: |
445.2B |
|
P/E: |
10.2 |
| |
Cao: |
19.5 |
|
Cao 52 tuần: |
27.6 |
|
P/BV: |
1.7 |
|
-0.8(-3.96%)
|
|
Thấp: |
19.4 |
|
Thấp 52 tuần: |
18.7 |
|
Beta: |
1.52 |
|
|
KL: |
50,010 |
|
Div: |
- |
|
Shares: |
- |
|
|
KL BQ: |
8,425 |
|
% Div yield: |
- |
|
% Room: |
- |
|
|
| |
|
|
|
Tài chính
|
Quý II (2010) |
Năm (2009) |
Năm (2008) |
|
Kết quả hoạt động
|
|
|
|
| Doanh thu thuần |
266,648 |
1,005,234 |
843,254 |
| Lợi nhuận gộp |
34,094 |
112,411 |
43,658 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
27,608 |
52,634 |
3,554 |
| Lợi nhuận ròng |
20,731 |
43,586 |
2,145 |
| Bảng cân đối kế toán |
|
|
|
| Tài sản |
473,816 |
500,273 |
548,170 |
| Tài sản ngắn hạn |
401,183 |
428,437 |
477,891 |
| Nợ phải trả |
216,166 |
259,435 |
285,134 |
| Nợ ngắn hạn |
215,024 |
258,293 |
281,441 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
257,650 |
240,838 |
263,036 |
| Lưu chuyển tiền tệ |
|
|
|
| Từ hoạt động kinh doanh |
- |
184,347 |
(81,251) |
| Từ hoạt động đầu tư |
- |
(6,672) |
(8,701) |
| Từ hoạt động tài chính |
- |
(140,723) |
143,754 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
- |
36,952 |
53,802 |
| Chỉ số tài chính |
|
|
|
| Lợi nhuận biên |
12.8% |
11.2% |
5.2% |
| EBIT biên |
10.9% |
5.3% |
0.4% |
| Lợi nhuận ròng biên |
7.8% |
4.3% |
0.3% |
| ROAA |
4.4% |
8.7% |
0.4% |
| ROAE |
8.0% |
18.1% |
0.8% |
HĐQT và BGĐ
Tóm tắt
Công ty cổ phần Ngô Han, tiền thân là xưởng sản xuất của gia đình hoạt động trong lĩnh vực sản xuất dây điện từ được thành lập vào năm 1988 và chính thức đi vào hoạt động vào năm 1990.
Đến năm 2003, công ty tiến hành cổ phần hóa và chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào ngày 26/04/2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000102 với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng. Công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực sau:
+ Sản xuất nguyên liệu đồng, nhôm, dây và cáp điện;
+ Mua bán nguyên vật liệu đồng, nhôm, sơn cách điện, giấy cách điện, dây điện từ, dây và cáp điện;
+ Mua bán phế liệu, phế thải kim loại (trừ các chất thải nguy hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/06 của Bộ TN&MT).
|
phiên bản 2.5.11-GA
|